start
/stɑːt/

(verb)
bắt đầu
Ví dụ:
- It's time you started on your homework.
- He's just started a new job.
- The kids start school next week.
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!