treat
/triːt/

(verb)
đối xử
Ví dụ:
- My parents still treat me like a child.
- Treat your keyboard with care and it should last for years.
- to treat people with respect/consideration/suspicion, etc.
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!