Tiếng Anh tổng quát 3000 từ tiếng Anh thông dụng add add /æd/ (verb) cộng vào, thêm vào Ví dụ: The juice contains no added sugar. Chlorine is added to the water to kill bacteria. Shall I add your name to the list? Để những từ này thật sự trở thành từ của mình, tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!