Tiếng Anh tổng quát 3000 từ tiếng Anh thông dụng bedroom bedroom /ˈbedruːm/ (noun) phòng ngủ Ví dụ: a hotel with 20 bedrooms the spare bedroom This is the master bedroom(= the main bedroom of the house). Để những từ này thật sự trở thành từ của mình, tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!