believe
/bɪˈliːv/
(verb)
tin tưởng, tin rằng
Ví dụ:
- He refused to believe (that) his son was involved in drugs.
- The man claimed to be a social worker and the old woman believed him.
- I don't believe you!

Tiếng Anh mỗi ngày
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!