Tiếng Anh tổng quát 3000 từ tiếng Anh thông dụng brother brother /ˈbrʌðər/ (noun) anh trai, em trai Ví dụ: He's my brother. a twin brother Edward was the youngest of the Kennedy brothers. Để những từ này thật sự trở thành từ của mình, tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!