curve
/kɜːv/

(noun)
đường/bề mặt cong; đường vòng
Ví dụ:
- the delicate curve of her ear
- to plot a curve on a graph
- the unemployment-income curve (= a line on a graph showing the relationship between the number of unemployed people and national income)
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!