desire /dɪˈzaɪər/
(verb)
muốn; ao ước
Ví dụ:
  • The dessert can be topped with cream, if desired(= if you like).
  • We all desire health and happiness.
  • Fewer people desire to live in the north of the country.

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!