die /daɪ/
(verb)
chết, qua đời
Ví dụ:
  • to die a violent/painful/natural, etc. death
  • Her husband died suddenly last week.
  • That plant's died.

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!