Tiếng Anh tổng quát 3000 từ tiếng Anh thông dụng divorced divorced /dɪˈvɔːst/ (adjective) li dị Ví dụ: Many divorced men remarry and have second families. Are they going to get divorced? My parents are divorced. Để những từ này thật sự trở thành từ của mình, tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!