kiss /kɪs/
(verb)
hôn
Ví dụ:
  • They stood in a doorway kissing (= kissing each other).
  • Do people in Britain kiss when they meet?
  • She kissed him on both cheeks.

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!