large
/lɑːdʒ/
(adjective)
to, lớn, nhiều
Ví dụ:
- He's a very large child for his age.
- Brazil is the world's largest producer of coffee.
- very large sums of money

Tiếng Anh mỗi ngày
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!