located /ˈloʊkeɪtɪd/
(adjective)
nằm ở đâu, được đặt ở
Ví dụ:
  • The offices are conveniently located just a few minutes from the main station.
  • a small town located 30 miles south of Chicago

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!