much
/mʌtʃ/

(adverb)
rất nhiều/lớn
Ví dụ:
- He was much loved by all who knew him.
- She's much better today.
- The other one was much too expensive.
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!