Tiếng Anh tổng quát 3000 từ tiếng Anh thông dụng recall recall /rɪˈkɔːl/ (verb) nhớ lại Ví dụ: I can't recall meeting her before. If I recall correctly, he lives in Luton. Can you recall exactly what happened? Để những từ này thật sự trở thành từ của mình, tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!