reduce
/rɪˈduːs/

(verb)
giảm, hạ
Ví dụ:
- Giving up smoking reduces the risk of heart disease.
- The skirt was reduced to £10 in the sale.
- Costs have been reduced by 20% over the past year.
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!