set
/set/
(verb)
đặt, để
Ví dụ:
- The house is set (= located) in fifty acres of parkland.
- They ate everything that was set in front of them.
- She set a tray down on the table.

Tiếng Anh mỗi ngày
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!