Tiếng Anh tổng quát 3000 từ tiếng Anh thông dụng sign sign /saɪn/ (verb) kí Ví dụ: The treaty was signed on 24 March. The player was signing autographs for a group of fans. to sign a cheque Để những từ này thật sự trở thành từ của mình, tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!