Tiếng Anh tổng quát 3000 từ tiếng Anh thông dụng sing sing /sɪŋ/ (verb) hát Ví dụ: He was dancing around and singing at the top of his voice(= very loudly). She sang the baby to sleep(= sang until the baby went to sleep). Now I'd like to sing a song by the Beatles. Để những từ này thật sự trở thành từ của mình, tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!