something
/ˈsʌmθɪŋ/
(pronoun)
một điều/thứ gì đó
Ví dụ:
- I could just eat a little something.
- He's something in(= has a job connected with) television.
- Give me something to do.

Tiếng Anh mỗi ngày
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!