target /ˈtɑːɡɪt/
(noun)
mục tiêu, đích
Ví dụ:
  • business goals and targets
  • attainment targets
  • The university will reach its target of 5000 students next September.

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!