too
/tuː/

(adverb)
quá, rất (đứng trước tính từ/trạng từ)
Ví dụ:
- Is it too much to ask for a little quiet?
- This is too large a helping for me/This helping is too large for me.
- It's only too easy for them to deny responsibility.
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!