wait /weɪt/
(verb)
chờ, đợi
Ví dụ:
  • I'll wait outside until the meeting's over.
  • The President agreed to speak to the waiting journalists.
  • I've been waiting (for) twenty minutes.

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!