wander /ˈwɑːndər/
(verb)
đi thơ thẩn, đi lang thang
Ví dụ:
  • She wandered aimlessly around the streets.
  • We wandered back towards the car.
  • The child was found wandering the streets alone.

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!