whole
/həʊl/

(adjective)
toàn bộ
Ví dụ:
- We drank a whole bottle each.
- Let's forget the whole thing.
- The whole country (= all the people in it) mourned her death.
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!