whole
/həʊl/
(adjective)
toàn bộ
Ví dụ:
- Let's forget the whole thing.
- The whole country (= all the people in it) mourned her death.
- He spent the whole day writing.

Tiếng Anh mỗi ngày
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!