Tiếng Anh tổng quát 3000 từ tiếng Anh thông dụng wonder wonder /ˈwʌndər/ (verb) thắc mắc, tự hỏi Ví dụ: I wonder why he left his job. We were wondering about next April for the wedding. ‘What should I do now?’ she wondered. Để những từ này thật sự trở thành từ của mình, tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!