Từ vựng tiếng Anh chỉ Số lượng (1)

  • bunch

    /bʌntʃ/

    chùm/bó/buồng

  • sheet

    /ʃiːt/

    tờ, miếng

  • game

    /ɡeɪm/

    một ván (cờ, tennis)

  • crowd

    /kraʊd/

    một đám (người)

  • group

    /ɡruːp/

    nhóm

  • slice

    /slaɪs/

    lát (chỉ thức ăn)

  • pair

    /peər/

    cặp, đôi

  • piece

    /piːs/

    miếng, mẩu, mảnh...

  • set

    /set/

    một bộ dụng cụ (để sửa chữa hoặc chơi thể thao)

  • lump

    /lʌmp/

    cục, tảng, miếng

  • swarm

    /swɔːrm/

    một đàn (côn trùng)

  • herd

    /hɜːd/

    bầy (động vật)

  • flock

    /flɒk/

    một đàn (cừu hoặc chim)

  • shoal

    một đàn cá

  • pack

    /pæk/

    một đàn (sói, thường là động vật ăn thịt)

  • school

    /skuːl/

    một đàn cá hay sinh vật biển

Kích để tìm hiểu thêm về Giao tiếp siêu tốc
Bài viết: LeeRit - Học từ vựng tiếng Anh
Ảnh: Sưu tầm

Nếu bạn thật sự muốn nghe nói giỏi tiếng Anh

Bạn cần dành thời gian để cải thiện vốn từ tiếng Anh của mình!

Để nghe nói giỏi tiếng Anh, bạn thật sự cần một vốn từ đủ lớn và biết cách sử dụng những từ đó.

Nhận ra điều này, hơn 500 000 bạn đã và đang dùng chương trình Trắc Nghiệm Thông Minh, chương trình học từ vựng của LeeRit, để giúp mình học phát âm đúngnhớ từ mới nhanh hơn.

FREE! Đăng kí sử dụng LeeRit

Đăng kí một tài khoản để sử dụng LeeRit chỉ mất 10 giây

Học TOEIC để tăng cơ hội việc làm & cải thiện tiếng Anh công sở

luyen thi toeic online

Các bộ từ vựng ở LeeRit mà bạn sẽ muốn học

Tiếng Anh cho các kì thi

Tiếng Anh tổng quát

Tiếng Anh ở trường học

Tiếng Anh chuyên ngành

Tiếng Anh cho người đi làm

Tiếng Anh theo Chủ đề

Các bộ từ nhỏ theo chủ đề (100+ bộ)

Xem thêm