Kích để tìm hiểu thêm về Gia sư TOEIC

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Học TOEIC để tăng cơ hội việc làm
và cải thiện khả năng giao tiếp trong công sở
Chúng ta sử dụng computers (máy tính) hàng ngày nhưng các bạn đã biết hết một số thuật ngữ thường hay dùng liên quan đến nó chưa?! Chúng ta cùng nhau khám phá một số cụm từ quen thuộc sau đây nhé. Đầu tiên, chúng ta phải biết cách start ...
Hôm nay chúng ta cùng nhau đi tìm hiểu một số cụm từ liên quan đến eating habits (thói quen ăn uống) các bạn nhé. Giới trẻ thời nay thường thích ăn junk food (các loại đồ ăn vặt và thường là không tốt cho sức khỏe), fast food (các ...
Trong tiếng Anh có cả chục từ diễn tả tốc độ nhanh, nhưng mỗi từ lại có những cách sử dụng riêng. Chúng ta cùng điểm qua một số từ hay gặp nhé. Chúng ta dùng fast khi diễn tả tốc độ của xe, người, hoặc hành động nào đó ...
Cuộc sống ở urban area (khu vực đô thị) đôi khi cũng làm con người thấy ngột ngạt và muốn look for a little change of scenery (thay đổi không khí một xíu), và lúc đó surrounding countryside (khu vực miền quê lân cận) là nơi tốt nhất để chúng ...
Ở thời hiện đại, đa số chúng ta đều kiếm việc ở những khu đô thị lớn nhưng đôi khi lại không biết cách diễn tả hết những đặc trưng của thành phố mà chúng ta đang sống. Hãy cùng LeeRit điểm qua một số từ/cụm từ liên quan ...
Tiền (money) là một phần không thể thiếu trong thời đại money talks (có tiền là có quyền) của chúng ta, nên việc nằm lòng các từ và cụm từ về tiền bạc trong tiếng anh là rất cần thiết đấy nhé. Lúc còn đi học thì chúng ta ask ...
Sau khi dày công học tập ở ghế nhà trường, một số bạn sẽ chọn đi làm, nhưng một số bạn khác lại chọn việc kinh doanh cho bản thân. Để có thể hoà nhập vào môi trường kinh doanh hội nhập quốc tế, chắc hẳn một số từ và ...
Từ khi sinh ra đến lúc trưởng thành chúng ta từng bước tham gia vào các tổ chức giáo dục (educational organizations) nhưng liệu chúng ta đã biết tất cả các cấp độ giáo dục cũng như các từ vựng có liên quan trong việc học được gọi tên thế ...
Hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau học một số cấu trúc nói về mối quan hệ giữa người với người trong tiếng Anh nhé. Mối quan hệ giữa người với người không có mối quan hệ ruột thit dựa vào mức độ thân thiết có thể chia thành: casual ...
Âm nhạc ngày nay đã trở thành một trong những món ăn tinh thần không thể thiếu trong cuộc sống thường nhật. Trong chủ điểm từ vựng tuần này chúng ta cùng nhau ôn lại một số từ vựng thông dụng về âm nhạc, cũng như tìm hiểu thêm một ...
Chúng ta sử dụng phòng tắm hàng ngày nhưng liệu chúng ta đã biết hết những vật dụng đặt trong nhà tắm được gọi như thế nào trong tiếng Anh chưa? Khám phá căn phòng này cùng LeeRit bạn nhé. Phòng tắm thường có 2 dạng: shower (tắm ...
Chắc hẳn ai trong chúng ta đều trải qua cảm giác slacking off (uể oải, lười hoạt động) hoặc getting bored (chán) vì không có gì để làm. Dưới đây là danh sách các hoạt động giúp chúng ta lấy lại năng lượng trong a lazy day (một ngày lười ...
Khách sạn vừa có thể mang lại những phút giây thoải mái và cũng vừa có thể gây ra những điều phiền toái trong suốt chuyến du lịch của chúng ta. Trang bị bị một số từ vựng ở khách sạn sẽ giúp chuyến đi trở nên hoàn hảo hơn. Trong tiếng ...
Ở tuần trước chúng ta đã lên công đoạn chuẩn bị mọi thứ rồi. Tuần này chúng ta cùng điểm danh những từ ngữ thông dụng tại các sân bay cũng như trên máy bay nhé. Thông thường ở sân bay sẽ có 2 nhà ga: domestic terminal (ga nội ...
Ngày xưa điều kiện kinh tế khó khăn khiến du lịch là một món ăn chơi xa xỉ chỉ dành cho các "đại gia". Nhưng ngày nay, sự thịnh vượng về mặt kinh tế, đời sống nâng cao, chi phí đi lại không còn đắt đỏ, tất cả đã tạo điều ...
Trong tiếng anh, khi nói về chơi các môn thể thao người ta thường dùng một trong ba động từ play, do và go để đi kèm với tên môn thể thao. Chúng ta cùng điểm qua một số cụm từ quen thuộc nhé. Play Play soccer: chơi đá bóng ...
Tuần này, chúng ta sẽ cùng nhau xem qua một số cụm từ phổ biến trong công việc mà chúng ta thường gặp hàng ngày nhé. Chúng ta bắt đầu một công việc bằng cách nộp đơn xin việc. To apply for a job: nộp đơn xin việc A part-time ...
Giáng Sinh sắp đến rồi! Hãy cùng LeeRit tìm hiểu một số từ vựng về mùa Giáng Sinh nhé.   Christmas tree = Cây thông Noel Ornament = vật trang trí (trái châu) Holly = cây nhựa ruồi Wreath = vòng hoa Bell = chuông Present / gift = quà Stocking = tất dài của ông già Noel ...
  Trong bài viết này chúng ta sẽ tìm hiểu một số từ chỉ những ngày lễ lớn trên thế giới.   Ramadan: Tháng tuyệt thực của người Hồi Giáo (tháng 9 theo lịch hồi giáo) It was during the Ramadan so he couldn’t go out for dinner. = Lúc đó ...
  Trong bài viết này chúng ta sẽ tìm hiểu một số câu nói và từ hay dùng liên quan đến mua sắm. To buy a lemon. Mua một thứ hoàn toàn vô dụng He’s spending all his money buying lemons. = Anh ấy bỏ hết tiền mua những thứ vô dụng.   ...
  Trong bài viết này chúng ta sẽ tìm hiểu thêm một số từ thông dụng khi nói về thời tiết.   Celsius: Độ C In the summer, the average temperature here is 20 degrees Celsius. = Vào mùa hè, nhiệt độ trung bình ở đây là 20 độ C.   ...
  Trong bài viết này chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu một số từ và câu nói thông dụng liên quan thời tiết   Boiling hot: Cách nói khi muốn than rằng thời tiết quá nóng It was boiling hot so we all decided to jump into the lake ...
  Trong bài viết này chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu một số từ và câu nói thông dụng liên quan đến việc làm, công việc.   A ball park figure Một con số chung chung Until we had moved on with the plan correctly we were only able to give ...
  Film editing Việc chỉnh sửa, biên tập phim VD: The movie was good but there was a lot of issues with its editing. = Phim hay nhưng mà có có rất nhiều vấn đề về biên tập.   Movie premiere Buổi công chiếu VD: There were lots of celebrities that ...
Reviews Bài phê bình / đánh giá VD:  The film receives mixed reviews from the critics. = Bộ phim nhận được nhiều bài đánh giá trái chiều từ những nhà phê bình.   Movie genre Thể loại phim VD:  These days the audience only wants to see the action genre, because action ...
  Trong bài viết này chúng ta sẽ tìm hiểu một số từ vựng liên quan đến điện ảnh.   Short Viết tắt của short film, chỉ một phim ngắn VD:His short film got a standing applause almost as long as the film itself. = Phim ngắn của anh ấy ...
  Trong bài viết này chúng ta sẽ tìm hiểu một số câu nói thường dùng liên quan đến vấn đề việc làm, công việc.   To bring home the bacon Kiếm tiền cho gia đình VD: It’s his responsibility to bring home the bacon. = Trách nhiệm của anh ta ...
A pretty penny Chỉ sự đắt đỏ của một thứ gì đó. Ví dụ: Old Sid charged a pretty penny for his services = Old Sid tính phí rất cao cho dịch vụ của ông ấy.   Dirt poor Cực kỳ nghèo. Ví dụ: He went through a lot in his life, from ...
Trong bài viết này chúng ta sẽ tìm hiểu một số câu nói thường dùng khi nói đến vấn đề tiền bạc. Break the bank Dùng hết tiền tài của cải để làm việc gì đó Ví dụ: The website redesign broke the bank. = Họ dốc hết tiền để thiết kế ...
  Trong quá trình học tiếng Anh, chắc hẳn không ít lần có người hỏi về trình độ tiếng Anh của mình. Sau đây, chúng ta cùng tìm hiểu về những vấn đề liên quan khi nói về ngôn ngữ nhé. Bài viết sẽ đặt ra các ví dụ với ...
  Trong bài viết này, chúng ta hãy cùng tìm hiểu 9 cách nói yêu cầu người khác chờ mình nhé! Hang on a moment. Chờ một chút. Give us a second. Cho chúng tôi một giây. Half a moment. Chờ chút. Cả ba câu trên đều mang phong cách ...
  Ở lần trước, chúng ta đã nói về những cách diễn tả cái lạnh. Vậy còn khi nóng thì sao? Chúng ta hãy cùng tìm hiểu một số cách biểu đạt trời nóng nhé! It’s nice and warm today. Hôm nay trời thật đẹp và ấm áp. It’s nice ...
  Mùa đông ở Anh thường vô cùng lạnh lẽo. Trong bài này, chúng ta hãy cùng tìm hiểu những cách nói về cái lạnh nhé! It's cold. Trời lạnh đấy. Đây là câu nói chung chung, có thể sử dụng trong nhiều trường hợp. It's freezing outside! Ở ngoài ...
  Joy-riding Trộm xe của người khác và lái xe một cách nguy hiểm rồi bỏ xe lại ở một nơi nào đó Fly tipping Bỏ rác không đúng nơi quy định Identity theft Giả danh một người nào đó để lấy cắp tiền và tài sản của họ Computer ...
Sử dụng máy rút tiền tự động ATM Máy rút tiền tự động ATM giúp người dùng giao dịch với ngân hàng mà không phải đến ngân hàng. Chúng ta cùng nhau tìm hiểu một số thao tác với máy rút tiền tự động ATM nhé. Insert your card: Đưa ...
Những việc bạn có thể làm ở ngân hàng open an account mở tài khoản Loại tài khoản được nhiều cá nhân sử dụng là savings account, tài khoản tiết kiệm. receive a statement nhận bảng sao kê Bảng sao kê là danh sách liệt kê tất cả những hoạt ...
  Một hoạt động thường ngày của người dân Anh là lái xe hơi. Chúng ta hãy cùng nhau tìm hiểu về những hành động có thể làm khi lái xe nhé! indicate xi nhan: bật đèn tín hiệu để ra hiệu rẽ trái hay rẽ phải Ví dụ: You ...
  Ở phần trước, chúng ta đã biết về những cách nói về một việc dễ dàng. Vậy để nói về những vấn đề khó khăn, chúng ta có thể nói gì? Hãy cùng nhau tìm hiểu nhé. It's not so easy. Cái này không dễ đâu. It's a bit ...
  Khi gặp phải một việc dễ dàng, chúng ta nói "Dễ ẹt" trong tiếng Việt. Vậy tiếng Anh thì như thế nào, hãy cùng tìm hiểu ngay sau đây! It's a doddle. Cái này dễ ẹt. Easy peasy. Quá dễ dàng. Đây là một dạng vần điệu trong tiếng ...
  Trong series này, chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu những cách diễn đạt về việc nhớ, quên, và gợi nhớ. Những cách diễn đạt về gợi nhớ: Don't forget to... / Remember to... Đừng quên... / Hãy nhớ...​ Ví dụ: Don't forget to lock the front door. = Đừng quên ...
  Trong series này, chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu những cách diễn đạt về việc nhớ, quên, và gợi nhớ. Những cách diễn đạt về quên: (I'm afraid) I can't remember. (Tôi e là) tôi không nhớ ra. Bạn nói câu này khi bạn ý thức được rằng mình ...
Trong series này, chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu những cách diễn đạt về việc nhớ, quên, và gợi nhớ. Những cách diễn đạt về nhớ: I remember... Tôi nhớ... Ví dụ: I remember locking the door of my apartment this morning. = Tôi nhớ là sáng nay đã khoá ...
Sau đây là những câu nói bạn thường hay nghe thấy khi đi mua hàng tại một siêu thị ở Anh. Where can I find the Lemon Matcha Tea? Tôi có thể tìm thấy Trà Xanh Matcha Chanh ở đâu? Bạn hỏi nhân viên siêu thị câu này khi không ...
  Những câu nói bạn có thể sẽ nghe thấy ở sân bay What is the purpose of your trip? Mục đích chuyến đi của bạn là gì? Bạn sẽ nghe nhân viên hải quan hỏi bạn câu này, và bạn có thể trả lời: Business (làm việc), Study (học ...
Thỉnh thoảng khi đọc báo hay các báo cáo, chúng ta có thể thấy các biểu đồ cùng với sự tăng giảm của các thông số trên đó. Sau đây, hãy cùng nhau tìm hiểu một số cách diễn đạt trong tiếng Anh để nói về các biến động tăng ...
    Trong cuộc sống có đôi lúc người thân hay bạn bè gặp khó khăn và cần lời khuyên từ chúng ta. Hãy cùng tìm hiểu những cách để đưa ra một lời khuyên nhé!  Giả sử bạn muốn khuyên một người nên về nhà, sau ...
    Trong công việc, chúng ta thường xuyên nói lời cảm ơn đối với những người giúp đỡ mình. Đôi lúc, chúng ta không thể gặp mặt trực tiếp những người đã giúp đỡ mình, mà chỉ có thể cảm ơn qua email. Việc thể hiện lòng biết ơn ...
Xin lỗi trong đời sống thường ngày  Sorry!  Xin lỗi!   Bạn có thể nói những câu xin lỗi đơn giản này khi mắc những lỗi nhỏ, chẳng hạn như khi va vào người khác trên đường hay nói nhầm tên một người. Tuy nhiên, vì ...
  HEALTH Bài học này sẽ cung cấp cho các bạn những từ vựng tiếng Anh về sức khoẻ. Học xong bài này các bạn nên tập thể dục và ăn uống điều độ để có excellent health nhé :D   damage your health gây hại cho sức khoẻ của bạn improve your health cải thiện sức khoẻ ...
  MEMORY Bài học này sẽ cung cấp cho các bạn những từ vựng tiếng Anh về trí nhớ. Do you have a long or short memory ? Đọc xong bài này các bạn trả lời giùm mình câu hỏi này nhé ;) have a good/excellent memory có một trí nhớ tốt/xuất sắc have a bad/poor ...
  CRIME Bài học này sẽ cung cấp cho các bạn những từ vựng tiếng Anh về tội phạm. Sau khi học bài này các bạn có thể bàn luận về tội phạm.   commit crime phạm tội combat/fight crime phòng chống tội phạm turn to crime (=start commiting ...
    Bài viết này sẽ cung cấp cho các bạn một số từ vựng tiếng anh dùng để mô tả và nói về động vật / nhóm động vật. Như đàn cá là "school of fish", bầy sư tử là "pride of lions" chứ không phải group hay pack gì ...
  TASTE Bài học này sẽ cung cấp cho các bạn những từ vựng tiếng Anh về sở thích và thị hiếu. Sau khi học bài này các bạn có thể tự tin nói về sở thích của mình :D    taste in music/clothes etc sở thích về âm nhạc/quần áo, v ...
  Cùng học những cụm từ vựng tiếng Anh thường được sử dụng khi ta đồng ý hay bất đồng với người khác nhé:   Agreeing with an Opinion - Đồng ý với một ý kiến I agree with you 100 percent. Tôi đồng ý với bạn 100%. I couldn't agree ...
  Cùng học những cụm từ vựng tiếng Anh hay được sử dụng khi đưa ra ý kiến nhé:   Giving a Personal Opinion - Đưa ra ý kiến chủ quan In my opinion / view / experience,... Ý kiến / Quan điểm / Kinh nghiệm của tôi là To my mìnd / To my way ...
Việt Nam, vùng đồng quê gắn liền với những cánh đồng, ruộng lúa thẳng cánh cò bay. Cùng xem các từ vựng tiếng anh nói về miền quê với LeeRit nhé. The country   live in a village/the countryside/an isolated area/a rural backwater sống trong một ngôi ...
Thành thị là nơi náo nhiệt và thường xuyên diễn ra các hoạt đông làm ăn, vui chơi, và có nhiều từ vựng tiếng anh để diễn đạt nhịp sống của nó. The city   live in a city/a town/an urban environment/(informal) a concrete jungle/the suburbs ...
Tiếp tục xem qua các từ vựng tiếng anh để trao đổi trò chuyện về âm nhạc để biết các nói về các buổi diễn và thu âm .     Performing form/start/get together/join/quit/leave a band thành lập/bắt đầu/tập hợp lại thành/tham gia/bỏ ...
Hẳn là ai trong chúng ta cũng không thể sống nếu thiếu âm nhạc nhỉ. Cùng xem qua các cách sử dụng từ vựng tiếng anh để trao đổi trò chuyện về âm nhạc.     Listening listen to/enjoy/love/be into music/classical music/jazz/pop/hip-hop, etc ...
  Từ vựng tiếng anh về chủ đề giải trí Entertainment thú tiêu khiển, thú giải trí: chỉ các loại phim, tivi, âm nhạc, etc. - There are three bars, with live entertainment seven nights a week. Có ba quán bar, với các hoạt động giải trí bảy ngày một ...
Chủ đề này sẽ giúp ích cho các bạn học ngành y đây. Cùng tham khảo để biết thêm các cụm từ vựng tiếng anh hay dùng về các chấn thương     Being injured have a fall/an injury bị ngã/bị thương receive/suffer a serious injury/a ...
Phần 2 của chủ đề này sẽ cho bạn những cụm từ vựng tiếng anh hay dùng nhất để nói về các chính sách của chính phủ và việc lập pháp bằng tiếng anh. Hãy học để bàn luận về chính trị một cách trôi chảy nhất.     Policy ...
Phần 1 của chủ đề này sẽ cho bạn những cụm từ vựng tiếng anh hay dùng nhất để nói về quyền lực và tranh cãi chính trị bằng tiếng anh. Hãy học để bàn luận về chính trị một cách trôi chảy nhất.     Power create/form/be ...
    time flies   Nhân nói về thời gian, LeeRit có thêm vài từ vựng tiếng anh (về) thời gian, nếu bạn bỏ chút thời gian đọc có thể thu thập thêm chút ít thời gian. Enjoy!   On time: kịp giờ Don’t rush because we are ...
Bài này sẽ làm phong phú vốn từ của bạn về các cách sử dụng quần áo.     Clothes be wearing a new outfit/bright colours/fancy dress/fur/uniform đang mặc một bộ đồ mới/màu sáng/áo váy cầu kỳ/lông thú/đồng phục be (dressed) in ...
Chắc hẳn các bạn trẻ chúng ta ai cũng thích đi ngắm nghía các mẫu hàng, quần áo mới trong những lúc rảnh. Vừa vui vừa xả stress bạn nhỉ? Bài này cho bạn những mẫu câu hay dùng nhất để nói về việc đi mua sắm.     Shopping ...
Bài viết này sẽ giúp bạn sử dụng những thành ngữ về loài chó một cách chính xác và điêu luyện.   be raining cats and dogs (informal)to be raining heavily mưa thối đất, thối cát a dog and pony show (informal,disapproving)an event that is planned only ...
Bài viết này sẽ giúp bạn những từ vựng tiếng anh để dễ dàng diễn đạt khi đến dùng bữa tại nhà hàng.     Eating out eat/dine/meetat/in a restaurant ăn/dùng bữa/gặp mặt tại nhà hàng go (out)/take someone (out)for lunch/dinner/a ...
Tiếng Việt chúng ta có rất nhiều từ láy và tiếng Anh cũng vậy. Bài viết này sẽ giới thiệu đến bạn những thành ngữ láy âm phổ biến trong tiếng Anh và cách sử dụng chúng.     Alliterative Expressions shipshape (a) /ˌʃɪpˈʃeɪp/: in good order gọn gàng, tươm ...
Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn những từ vựng tiếng anh phổ biến trong Phật học và hỗ trợ bạn tìm đọc những tài liệu được viết bằng tiếng Anh.     Concepts Buddhism /ˈbudɪzəm/ Phật giáo/đạo Phật The Buddha /ˈbudə/ Đức Phật/ người đã giác ngộ ...
Phần 2 của chủ đề này sẽ giúp ích cho bạn trong việc diễn tả những sự việc liên quan đến tài chính hay mô tả việc thua lỗ của doanh nghiệp.       Finance draw up/set/present/agree/approve a budget soạn thảo/đề ra/trình bày ...
Phần 1 của chủ đề này sẽ cung cấp cho bạn câu chữ thông dụng và hữu dụng nhất trong việc vận hành một doanh nghiệp và mua bán tiếp thị.       Finance buy/acquire/own/sell a company/firm/franchise mua/thu được/sở hữu/bán một công ...
Bài này cung cấp cho bạn những từ ngữ và mẫu câu đa dạng để miêu tả “thời tiết đẹp” cũng như “thời tiết xấu” một cách sinh động nhất.       Good weather be bathed in/bask in/be blessed with/enjoy bright/brilliant/glorious sunshine được đắm trong/phơi ...
Từ vựng tiếng Anh về tình yêu và hôn nhân giới thiệu đến bạn đọc các mẫu câu để diễn đạt “Tình cảm lãng mạn” và “Đám cưới”.     Romance fall/be (madly/deeply/hopelessly) in love (with somebody) yêu ai (điên cuồng/sâu đậm/vô vọng) be/believe in/fall ...
Từ vựng tiếng Anh về con cái cung cấp vốn từ và các mẫu câu thiết thực để diễn đạt việc “Có con” và “Làm bố mẹ”. Cùng đọc và ghi nhớ để sử dụng lúc cần thiết nhé.   Having a baby/child want a baby/a child/kids muốn có em ...
Bài viết này trang bị cho bạn đọc những cụm từ vựng tiếng Anh để diễn tả vệc “Gọi điện và nghe máy” cũng như việc sử dụng “Điện thoại di động”.       Making and receiving phone calls the phone/telephone rings điện thoại reo answer/pick up/hang ...
  Cùng xem những cụm từ vựng tiếng Anh hay được sử dụng trong nhà hàng nhé: Eating out eat (lunch/dinner)/dine/meet at/in a restaurant ăn (trưa/tối)/ăn tối/gặp nhau ở một nhà hàng go (out)/take somebody (out) for lunch/dinner/a meal ...
Phần 1 của loạt bài Từ vựng tiếng Anh về công việc sẽ cung cấp bạn đọc một số mẫu câu hay dùng để nói về “Xây dựng sự nghiệp” và “Thôi việc”     Building a career have a job/work/a career/a vocation có một công việc/sự nghiệp ...
Các từ vựng tiếng anh về chủ đề công việc Getting a job look for work tìm việc look for/apply for/go for a job tìm/nộp đơn xin/thử xin việc get/pick up/complete/fill out/fill in an application (form) lấy/hoàn thành/điền mẫu đơn ...
Trong bài này, LeeRit tổng hợp cho các bạn những mẫu câu và từ vựng tiếng anh thường dùng trong việc xem và phát sóng truyền hình.      Watching watch television/TV/a show/a programme/a program/a documentary/a pilot/a rerun/a repeat xem truyền hình ...
Phần 1 về loạt bài về Du Lich sẽ giới thiệu các bạn về những từ vựng tiếng anh hay cụm từ thường dùng để nói về các kỳ nghỉ.   Travel and Tourism ​   have/take a holiday (a vacation)/a break/a day off/a gap year nghỉ ...
Bài viết này dành cho những bạn quan tâm đến thiên văn học, và muốn tìm hiểu các khái niệm về vật thể và hiện tượng trong không gian bằng tiếng anh.     THE UNIVERSE orbit quỹ đạo asteroid tiểu hành tinh comet sao chổi star ngôi sao constellation ...
Connecting to the Internet Cùng xem những từ vựng tiếng anh về chủ đề Internet dưới đây các bạn nhé: use/ access/ log onto the Internet/the Web sử dụng/ kết nối Internet./mạng go online/ on the Internet trực tuyến trên Internet have a high-speed/ dial-up /broadband/ wireless (Internet ...
Cùng đến với nhóm từ đầu tiên thuộc chuỗi từ vựng liên quan đến Email và Internet Email   receive/ get/ open an email nhận/mở email write/ send/ answer/ forward/ delete an email viết/ gửi/ trả lời/ chuyển tiếp/ xóa email check/ read/ access your email ...
Phần cuối của chuỗi bài học mô tả người là từ vựng tiếng anh về Cơ thể: Body an hourglass figure   a long/ short/ thick/ slender/ (disapproving) scrawny neck cổ dài/ ngắn/ dày/ mảnh/ gầy giơ xương, khẳng khiu broad/ narrow/ sloping/ rounded/ hunched shoulders vai rộng/ hẹp ...
Phần 3 của chuỗi bài học mô tả người là Tóc và Làn da Hair and Skin   pale/ fair /olive /dark/ tanned skin Da nhợt nhạt/ trắng/ màu oliu (xanh vàng nhạt) /tối màu/ rám nắng/ dry /oily/ smooth/ rough/ leathery/ wrinkled skin Da khô/ nhờn/ mịn/ xù ...
Phần 2 của chuỗi bài học về hình dáng bên ngoài là về Khuôn mặt: Face   a flat/ bulbous/ pointed/ sharp/ snub nose mũi tẹt/ củ hành/ nhọn/ sắc/ cao/ hếch a straight/ a hooked/ a Roman/ (formal) an aquiline nose mũi thẳng/ khoằm/ cao/ (formal) khoằm full/ thick ...
Nhóm từ đầu tiên trong chuỗi từ vựng mô tả Vẻ bên ngoài – Physical Appearance là về Mắt: Eyes   (bright) blue/green/(dark/light) brown/hazel eyes đôi mắt (sáng) màu xanh biển/xanh lục/nâu (sáng, tối)/nâu đỏ deep-set/sunken eyes đôi mắt trũng sâu ...
Phần cuối của Chủ đề từ vựng Environment sẽ là nhóm từ về Năng lượng và tài nguyên:   Energy and resources   conserve/save/consume/waste energy giữ gìn/tiết kiệm/tiêu thụ/lãng phí năng lượng manage/exploit/be rich in natural resources quản lí/khai thác/giàu ...
Ở phần trước, chúng ta đã học từ vựng về sự phá hủy môi trường. Bài học này chúng ta sẽ cùng học từ vựng liên quan đến Bảo vệ môi trường: Protecting the environment   address/combat/tackle the threat/effects/impact of climate change giải quyết/chống ...
Chủ đề Môi trường – Environment là một chủ đề nóng hiện nay trên các phương tiện truyền thông. Chính vì vậy, việc trang bị cho mình một vốn từ vựng nho nhỏ để có thể diễn đạt trôi chảy về chủ đề này sẽ rất hữu ích.     ...
Phần cuối của loạt bài về Giáo dục – Education sẽ là chủ đề: Đại học và Những vấn đề ở trường   University and Problems at school   UNIVERSITY apply to/get into/go to/start college/university nộp đơn vào/ học ĐH – CĐ leave/graduate from ...
Phần 2 của loạt bài về Giáo dục – Education sẽ là chủ đề: Bài vở và Thi cử Work and Exam   do your homework/revision/a project on something Làm bài tập về nhà/ôn tập/làm đồ án work on/write/do/submit an essay/a ...
Education là một chủ đề rất phổ biến trong các bài đọc hiểu ở các kì thi (Đại học, IELTS, TOEFL…). Bài viết này sẽ cung cấp cho các bạn lượng từ vựng tiếng anh phong phú nhưng vẫn súc tích về chủ đề quen thuộc này. LEARNING acquire ...
Phần 3 của chuỗi bài viết về The ages of life – Những giai đoạn cuộc đời sẽ là về Old Age (Lúc về già) The Old Age (Lúc về già)   have/see/spend time with your grandchildren có/chăm sóc/dành thời gian với cháu chắt take up/pursue ...
Phần 2 của chuỗi bài viết về The ages of life là: Adulthood (Lúc trưởng thành)   leave school/university/home rời ghế nhà trường/ rời xa ngôi nhà go out to work (at sixteen) đi làm, mưu sinh (vào tuổi 16) get/find a job/partner tìm một công ...
The ages of life – Những giai đoạn trong cuộc đời.  Loạt 3 bài viết bao gồm: Childhood/youth (Ấu thơ/thời niên thiếu); Adulthood (Trưởng thành); Old age (Lúc về già). Childhood/youth (Ấu thơ/niên thiếu)   be born and raised/bred in ...