Giáng Sinh sắp đến rồi! Hãy cùng LeeRit tìm hiểu một số từ vựng về mùa Giáng Sinh nhé.

 

Christmas tree = Cây thông Noel

Ornament = vật trang trí (trái châu)

Holly = cây nhựa ruồi

Wreath = vòng hoa

Bell = chuông

Present / gift = quà

Stocking = tất dài của ông già Noel

Candy cane = kẹo mút

Candle = nến

Elf = chú lùn

Santa Claus / Father Christmas = ông già Noel

Chimney = ống khói

Sack = bag (of toys) = túi quà

Snowman = người tuyết

Merry Christmas / Joyeux Noel = Giáng sinh vui vẻ

Christmas card = thiệp Giáng sinh

Turkey = món gà tây

Reindeer = hươu, nai

Cookies = bánh quy

Sleigh = cỗ xe ngựa

Christmas carol = nhạc Giáng sinh

 

 

Sau đây mời bạn ôn tập một số từ mới qua đoạn văn dưới đây nhé.

Christmas in Australia

In Australia, Christmas comes during the summer holidays. Some people hang w_______on their front door and go out Christmas c_______ singing on Christmas eve.

Australian decorate their houses with Christmas t_______, Christmas l______, tinsel, s__________ and glass baubles. They also decorate their homes with bunches of Christmas bush, a native Australian tree with green leaves and cream flowers.

On Christmas Day, children receive p________ in a s_________ or under the Christmas tree. Children write letters to S_______ C_______ so that he know what they would like for Christmas. Santa wears a thick red suit and travels in a s________ pulled by r_________.

Many Australians have a special meal on Christmas Day. Some people have cold meats and seafood and a Pavlova is a soft meringue cake with cream and fresh fruit.

On Boxing Day most people go to the beach with their friends and have barbecues and swim in the sea.