Từ vựng tiếng Anh về các Sinh vật Huyền thoại (1)

  • basilisk

    /ˈbæzɪlɪsk/

    một sinh vật giống mãng xà, có thể giết người bằng cách nhìn vào mắt họ

  • centaur

    /ˈsentɔːr/

    nhân mã

  • cerberus

    chó săn ba đầu với đuôi rắn, bờm bằng rắn, và vuốt của sư tử

  • chimera

    /kaɪˈmɪrə/

    quái vật đầu sư tử, thân dê, và đuôi rắn và thở ra lửa

  • Cyclops

    /'saiklɔps/

    người khổng lồ có duy nhất một con mắt ở giữa mặt

  • demon

    /ˈdiːmən/

    ma quỷ, yêu ma

  • dragon

    /ˈdræɡən/

    rồng

  • elf

    /elf/

    loài sinh vật giống người nhưng có tai nhọn và có thể dùng được phép thuật

  • golem

    /ˈɡoʊləm/

    sinh vật được làm từ đất sét và được trao cho sự sống

  • gorgon

    /ˈɡɔːrɡən/

    một trong ba chị em đầu rắn và có thể biến những kẻ nhìn vào mắt họ thành đá

  • griffin

    /ˈɡrɪf.ɪn/

    sinh vật với cơ thể của sư tử, cánh và đầu của chim đại bàng

  • hydra

    /ˈhaɪ.drə/

    quái vật có nhiều đầu là rắn; khi chặt một con thì một con khác lại mọc lên

Bạn đang tìm hiểu về việc học tiếng Anh online?

Đọc ngay 2 bài viết của Peter Hưng, người sáng lập LeeRit.com, về tương lai của giáo dục online:

Cùng tham gia trả lời câu hỏi về những từ vựng trên
ở Phần bình luận bên dưới Bạn nhé!

Kích để tham gia
Bài viết: LeeRit - Học từ vựng tiếng Anh
Ảnh: Sưu tầm

Bạn đã biết được bao nhiêu từ ở trên?

Test ngay với 10 câu hỏi dưới đây!

Học TOEIC để tăng cơ hội việc làm & cải thiện tiếng Anh công sở

luyen thi toeic online

Trả lời ở phần bình luận dưới đây

Các bộ từ vựng ở LeeRit mà bạn sẽ muốn học

Tiếng Anh cho các kì thi

Tiếng Anh tổng quát

Tiếng Anh ở trường học

Tiếng Anh chuyên ngành

Tiếng Anh cho người đi làm

Tiếng Anh theo Chủ đề

Các bộ từ nhỏ theo chủ đề (100+ bộ)

Xem thêm