Từ vựng tiếng Anh về Đồ trang sức

  • clasp

    cái móc, cái gài

  • chain

    /tʃeɪn/

    chuỗi vòng cổ

  • pendant

    /ˈpendənt/

    mặt dây chuyền (bằng đá quý)

  • medallion

    /mi'dæljən/

    mặt dây chuyền (tròn, bằng kim loại)

  • locket

    /ˈlɑːkɪt/

    mề đay (có lồng ảnh)

  • bangle

    /'bæɳgl/

    vòng đeo (ở cổ tay hay cánh tay)

  • earrings

    /ˈɪrɪŋ/

    bông tai (hoa tai)

  • hoop earrings

    vòng đeo tai

  • pin

    /pɪn/

    cài gim cài áo

  • pearl necklace

    dây chuyền ngọc trai

  • bracelet

    /ˈbreɪslət/

    vòng đeo tay

  • cufflink

    khuy cài cổ tay áo (măng sét)

  • engagement ring

    nhẫn đính hôn

  • wedding ring

    /ˈwedɪŋ rɪŋ/

    nhẫn cưới

  • signet ring

    nhẫn có khắc hình phía trên

  • charm

    những vật trang trí nhỏ

  • charm bracelet

    vòng đeo tay (gắn nhiều đồ trang trí nhỏ xung quanh)

Bạn đang tìm hiểu về việc học tiếng Anh online?

Đọc ngay 2 bài viết của Peter Hưng, người sáng lập LeeRit.com, về tương lai của giáo dục online:

Cùng tham gia trả lời câu hỏi về những từ vựng trên
ở Phần bình luận bên dưới Bạn nhé!

Kích để tham gia
Bài viết: LeeRit - Học từ vựng tiếng Anh
Ảnh: Sưu tầm

Nếu bạn thật sự muốn nghe nói giỏi tiếng Anh

Bạn cần dành thời gian để cải thiện vốn từ tiếng Anh của mình!

Để nghe nói giỏi tiếng Anh, bạn thật sự cần một vốn từ đủ lớn và biết cách sử dụng những từ đó.

Nhận ra điều này, hơn 500 000 bạn đã và đang dùng chương trình Trắc Nghiệm Thông Minh, chương trình học từ vựng của LeeRit, để giúp mình học phát âm đúngnhớ từ mới nhanh hơn.

FREE! Đăng kí sử dụng LeeRit

Đăng kí một tài khoản để sử dụng LeeRit chỉ mất 10 giây

Học TOEIC để tăng cơ hội việc làm & cải thiện tiếng Anh công sở

luyen thi toeic online

Trả lời ở phần bình luận dưới đây

Các bộ từ vựng ở LeeRit mà bạn sẽ muốn học

Tiếng Anh cho các kì thi

Tiếng Anh tổng quát

Tiếng Anh ở trường học

Tiếng Anh chuyên ngành

Tiếng Anh cho người đi làm

Tiếng Anh theo Chủ đề

Các bộ từ nhỏ theo chủ đề (100+ bộ)

Xem thêm