Từ vựng tiếng Anh về tên của các loại trái cây MÀU ĐỎ

Bài học này được chuẩn bị bởi
Website học từ vựng tiếng Anh hàng đầu Việt Nam
  • Red apples

    táo đỏ

  • Blood oranges

    cam đỏ

  • Cherries

    /ˈtʃeri/

    sơ-ri

  • Cranberries

    /ˈkrænberi/

    cây nam việt quất

  • Red grapes

    nho đỏ

  • Pink/Red grapefruits

    bưởi chùm đỏ

  • Red pears

    lê đỏ

  • Pomegranate

    /ˈpɑːmɪɡrænɪt/

    lựu

  • Raspberries

    /ˈræzberi/

    cây mâm xôi

  • Strawberries

    /ˈstrɔːberi/

    dâu tây

  • Watermelon

    /ˈwɔːtərmelən/

    dưa hấu

  • Red beets

    củ cải đường

  • Red peppers

    ớt đỏ

  • Red cabbage

    bắp cải đỏ

  • Radishes

    /ˈrædɪʃ/

    củ cải

  • Radicchio

    tên một loại cải, ăn vào có vị chát và hơi đắng

  • Red Onions

    hành

  • Red potatoes

    khoai tây

  • Rhubarb

    /ˈruːbɑːrb/

    cây đại hoàng (cây có cuống lá màu đỏ nhạt, dày, nấu lên ăn (như) trái cây)

  • Tomatoes

    /təˈmeɪtəʊ/

    cà chua

Bài viết: LeeRit - Học từ vựng tiếng Anh
Ảnh: Sưu tầm

Nếu bạn thật sự muốn nghe nói giỏi tiếng Anh

Bạn cần dành thời gian để cải thiện vốn từ tiếng Anh của mình!

Để nghe nói giỏi tiếng Anh, bạn thật sự cần một vốn từ đủ lớn và biết cách sử dụng những từ đó.

Nhận ra điều này, hơn 500 000 bạn đã và đang dùng chương trình Trắc Nghiệm Thông Minh, chương trình học từ vựng của LeeRit, để giúp mình học phát âm đúngnhớ từ mới nhanh hơn.

FREE! Đăng kí sử dụng LeeRit

Đăng kí một tài khoản để sử dụng LeeRit chỉ mất 10 giây

Học thi TOEIC để tăng cơ hội việc làm & cải thiện tiếng Anh công sở

luyen thi toeic online

Các bộ từ vựng ở LeeRit mà bạn sẽ muốn học

Tiếng Anh cho các kì thi

Tiếng Anh tổng quát

Tiếng Anh ở trường học

Tiếng Anh chuyên ngành

Tiếng Anh cho người đi làm

Tiếng Anh theo Chủ đề

Các bộ từ nhỏ theo chủ đề (100+ bộ)

Xem thêm
  • Nếu bạn muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo,
    hãy dùng app

    Giao tiếp PRO Xem thêm chi tiết