Từ vựng tiếng Anh về tính cách cung Bạch Dương

Bài học này được chuẩn bị bởi LeeRit
Website học từ vựng tiếng Anh hàng đầu Việt Nam
  • adventurous

    /ədˈventʃərəs/

    thích phiêu lưu, mạo hiểm

  • courageous

    /kəˈreɪdʒəs/

    (thể hiện) sự cam đảm, dũng cảm

  • versatile

    /ˈvɜːrsət/

    đa tài, đa năng

  • lively

    /ˈlaɪvli/

    năng nổ, hoạt bát

  • positive

    /ˈpɒzətɪv/

    tích cực, lạc quan

  • passionate

    /ˈpæʃənət/

    đầy đam mê

  • arrogant

    /ˈærəɡənt/

    kiêu căng, ngạo mạn

  • stubborn

    /ˈstʌbən/

    kiêu căng, ngạo mạn

  • impulsive

    /ɪmˈpʌlsɪv/

    bốc đồng, bồng bột

  • disorganized

    /dɪˈsɔːɡənaɪzd/

    không có kỷ luật; không có tổ chức

  • confrontational

    /ˌkɒnfrʌnˈteɪʃənəl/

    thích tranh cãi, thích gây sự

  • temperamental

    /ˌtempərəˈmentəl/

    cả thèm chóng chán, cảm xúc thay đổi vô duyên vô cớ

Bạn đã biết được bao nhiêu từ ở trên?

Test ngay với 10 câu hỏi dưới đây!
Bài viết: LeeRit - Học từ vựng tiếng Anh
Ảnh: Sưu tầm

Học TOEIC để tăng cơ hội việc làm & cải thiện tiếng Anh công sở

luyen thi toeic online

Các bộ từ vựng ở LeeRit mà bạn sẽ muốn học

Tiếng Anh cho các kì thi

Tiếng Anh tổng quát

Tiếng Anh ở trường học

Tiếng Anh chuyên ngành

Tiếng Anh cho người đi làm

Tiếng Anh theo Chủ đề

Các bộ từ nhỏ theo chủ đề (100+ bộ)

Xem thêm
  • Nếu bạn muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo,
    hãy dùng app

    Giao tiếp PRO Xem thêm chi tiết