wherever /werˈevər/
(conjunction)
bất kì nơi đâu
Ví dụ:
  • He comes from Boula, wherever that may be(= I don't know where it is).
  • Sit wherever you like.

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!