Động từ bất quy tắc - Eat

Connect with Peter Hung
Để học thêm nhiều kiến thức bổ ích về tiếng Anh và cuộc sống, follow Peter Hưng, người sáng lập LeeRit, qua » Peter Hưng's Blog và qua » Facebook.
Nghĩa:
ăn
Dạng động từ:
Present simple: eat /iːt/
Quá khứ đơn: ate /eɪt/
Quá khứ phân từ: eaten /ˈiːtn/


Quay trở về trang Bảng động từ bất quy tắc