Động từ bất quy tắc - Fit

Connect with Peter Hung
Để học thêm nhiều kiến thức bổ ích về tiếng Anh và cuộc sống, follow Peter Hưng, người sáng lập LeeRit, qua » Peter Hưng's Blog và qua » Facebook.
Nghĩa:
vừa vặn
Dạng động từ:
Present simple: fit /fɪt/
Quá khứ đơn: fitted /ˈfɪtɪd/
Quá khứ đơn: fit /fit/
Quá khứ phân từ: fitted /ˈfɪtɪd/


Quay trở về trang Bảng động từ bất quy tắc