Động từ bất quy tắc - Forsake

Connect with Peter Hung
Để học thêm nhiều kiến thức bổ ích về tiếng Anh và cuộc sống, follow Peter Hưng, người sáng lập LeeRit, qua » Peter Hưng's Blog và qua » Facebook.
Nghĩa:
bỏ rơi, từ bỏ
Dạng động từ:
Present simple: forsake /fəˈseɪk/
Quá khứ đơn: forsook /fərˈsʊk/
Quá khứ phân từ: forsaken /fərˈseɪkən/


Quay trở về trang Bảng động từ bất quy tắc