Động từ bất quy tắc - Hear

Connect with Peter Hung
Để học thêm nhiều kiến thức bổ ích về tiếng Anh và cuộc sống, follow Peter Hưng, người sáng lập LeeRit, qua » Peter Hưng's Blog và qua » Facebook.
Nghĩa:
nghe
Dạng động từ:
Present simple: hear /hɪər/
Quá khứ đơn: heard /hɜːrd/
Quá khứ phân từ: heard /hɜːrd/


Quay trở về trang Bảng động từ bất quy tắc