Động từ bất quy tắc - Hold

Nghĩa:
cầm, nắm
Dạng động từ:
Present simple: hold /həʊld/
Quá khứ đơn: held /held/
Quá khứ phân từ: held /held/


Quay trở về trang Bảng động từ bất quy tắc