Động từ bất quy tắc - Hold

Connect with Peter Hung
Để học thêm nhiều kiến thức bổ ích về tiếng Anh và cuộc sống, follow Peter Hưng, người sáng lập LeeRit, qua » Peter Hưng's Blog và qua » Facebook.
Nghĩa:
cầm, nắm
Dạng động từ:
Present simple: hold /həʊld/
Quá khứ đơn: held /held/
Quá khứ phân từ: held /held/


Quay trở về trang Bảng động từ bất quy tắc