Động từ bất quy tắc - Lean

Nghĩa:
ngả, nghiêng
Dạng động từ:
Present simple: lean /liːn/
Quá khứ đơn: leaned /liːnd/
Quá khứ đơn: leant /lent/
Quá khứ phân từ: leaned /liːnd/
Tham gia Đố vui tiếng Anh vào lúc 8pm (Mon - Fri) ở FB Page Tiếng Anh Mỗi Ngày
và trúng 50K mỗi tuần để học tiếng Anh. Tham gia ngay!


Quay trở về trang Bảng động từ bất quy tắc