Động từ bất quy tắc - Lose

Connect with Peter Hung
Để học thêm nhiều kiến thức bổ ích về tiếng Anh và cuộc sống, follow Peter Hưng, người sáng lập LeeRit, qua » Peter Hưng's Blog và qua » Facebook.
Nghĩa:
làm mất, thất lạc, không thể tìm thấy
Dạng động từ:
Present simple: lose /luːz/
Quá khứ đơn: lost /lɔːst/
Quá khứ phân từ: lost /lɔːst/


Quay trở về trang Bảng động từ bất quy tắc