Động từ bất quy tắc - Ride

Connect with Peter Hung
Để học thêm nhiều kiến thức bổ ích về tiếng Anh và cuộc sống, follow Peter Hưng, người sáng lập LeeRit, qua » Peter Hưng's Blog và qua » Facebook.
Nghĩa:
lái (xe...), cưỡi (ngựa...)
Dạng động từ:
Present simple: ride /raɪd/
Quá khứ đơn: rode /roʊd/
Quá khứ phân từ: ridden /ˈrɪdn/


Quay trở về trang Bảng động từ bất quy tắc