Động từ bất quy tắc - Strive

Connect with Peter Hung
Để học thêm nhiều kiến thức bổ ích về tiếng Anh và cuộc sống, follow Peter Hưng, người sáng lập LeeRit, qua » Peter Hưng's Blog và qua » Facebook.
Nghĩa:
cố gắng, phấn đấu (để đạt được một điều gì đó)
Dạng động từ:
Present simple: strive /straɪv/
Quá khứ đơn: strove /stroʊv/
Quá khứ đơn: strived /straɪvd/
Quá khứ phân từ: striven /ˈstrɪvn/


Quay trở về trang Bảng động từ bất quy tắc