Động từ bất quy tắc - Undertake

Connect with Peter Hung
Để học thêm nhiều kiến thức bổ ích về tiếng Anh và cuộc sống, follow Peter Hưng, người sáng lập LeeRit, qua » Peter Hưng's Blog và qua » Facebook.
Nghĩa:
đảm nhận, đảm trách
Dạng động từ:
Present simple: undertake /ˌʌndəˈteɪk/
Quá khứ đơn: undertook /ˌʌndərˈtʊk/
Quá khứ phân từ: undertaken /ˌʌndərˈteɪkən/


Quay trở về trang Bảng động từ bất quy tắc