Tiếng Anh tổng quát 3000 từ tiếng Anh thông dụng accept accept /əkˈsept/ (verb) nhận, chấp nhận Ví dụ: He asked me to marry him and I accepted. It was pouring with rain so I accepted his offer of a lift. He is charged with accepting bribes from a firm of suppliers. Để những từ này thật sự trở thành từ của mình, tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!