affection
/əˈfekʃən/
(noun)
tình yêu thương
Ví dụ:
- He didn't show his wife any affection.
- Children need lots of love and affection.
- She was held in deep affection by all her students.
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!