Tiếng Anh tổng quát 3000 từ tiếng Anh thông dụng age age /eɪdʒ/ (noun) tuổi Ví dụ: She needs more friends of her own age. When I was your age I was already married. He was tall for his age(= taller than you would expect, considering his age). Để những từ này thật sự trở thành từ của mình, tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!