arm /ɑːm/
(noun)
cánh tay
Ví dụ:
  • He walked in with a tall blonde on his arm(= next to him and holding his arm).
  • He held the dirty rag at arm's length(= as far away from his body as possible).
  • She threw her arms around his neck.

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!