Tiếng Anh tổng quát 3000 từ tiếng Anh thông dụng arrange arrange /əˈreɪndʒ/ (verb) sắp xếp, sắp đặt Ví dụ: She arranged a loan with the bank. We met at six, as arranged. I've arranged that we can borrow their car. Để những từ này thật sự trở thành từ của mình, tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!