arrive /əˈraɪv/
(verb)
đến nơi
Ví dụ:
  • We didn't arrive back at the hotel until very late.
  • to arrive early/late for a meeting
  • The police arrived to arrest him.

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!